Categories

Từ vựng tiếng Trung thường dùng – P1 (我們, 什麼, 知道, 他們, 一個)



Từ vựng tiếng Trung thường dùng – P1
Xem các bài trong danh sách phát:
1 — 我們 — wǒ men (ủa mân)
chúng ta; chúng tôi;
我們真棒。
Wǒmen zhēn bàng.
(ủa mân trân bang)
Chúng ta thật giỏi.
我們發財了。
Wǒmen fācái le.
(ủa mân pha chái lơ)
Chúng ta phát tài rồi.
2 — 什麼 — shén me (sấn mơ)
– cái gì; gì; nào; gì đó
– nấy; cái quái gì; hả; nào là
你說什麼?
Nǐ shuō shén me?
(nỉ sua sấn mơ?)
Bạn nói gì?
什麼時候開始?
shénme shíhou kāishǐ ?
(sấn mơ sứ hâu khai sử)
Bao giờ bắt đầu?

———————————
EDM Detection Mode của Kevin MacLeod được cấp phép theo giấy phép Creative Commons Attribution (
Nguồn:
Nghệ sĩ:
——————————–
TƯ VẤN ĐĂNG KÍ HỌC ONLINE: PHONE/ZALO 0868 818 123
(ƯU ĐÃI LỚN ĐỐI VỚI CÁC BẠN ĐĂNG KÍ KÊNH).

📝📝📝📝📝📝📝📝📝📝
📖Thường dùng trong giao tiếp tiếng Trung:
📖Nghe song ngữ Trung – Việt:
📖Tiếng Trung cấp tốc cho lao động:
📖500 chữ Hán cơ bản:
📖Giáo trình tiếng Hoa thực dụng:
📖3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày:

X

📌Fanpage:
📌Website:
📌Email: tiengtrungboitaiwan@gmail.com

X

© Bản quyền thuộc về 🇹 🇹 🇧 🇪 🇩 🇺
© Copyright by TIENG TRUNG BOI – TTB CHANNEL ☞ Do not Reup

Nguồn: https://gmpbedcollege.org/

Xem thêm bài viết khác: https://gmpbedcollege.org/hoc-tieng-trung/

Article Categories:
Học Tiếng Trung

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *