Categories

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành MAY MẶC



Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành MAY MẶC
1.缝纫机 /Féngrènjī/ phấng rân chi: Máy may
2.锁眼机/Suǒ yǎn jī/ suố dẻn chi: Máy thùa khuy
3.圆头锁眼机/Yuán tóu suǒ yǎn jī/ doén thấu suố dẻn chi:
Máy thùa khuy đầu tròn
4.平头锁眼机/Píngtóu suǒ yǎn jī/ phính thấu suố dẻn chi:
Máy thùa khuy đầu bằng
5.电子花样机/Diànzǐ huāyàng jī/ ten chử hoa dang chi:
Máy chương trình
6.套结机/Tào jié jī/ thao chía chi: Máy đính bọ
7.钉扣机/Dīng kòu jī/ ting khâu chi: Máy đính cúc
8.麦夹机/Mài jiā jī/ mai cha chi: Máy cuốn ống
9.包缝机/Bāo fèng jī/ pao phâng chi: Máy vắt sổ
10.绷缝机/Bēng fèng jī/ pẩng phâng chi: Máy trần đè
11.断带机/Duàn dài jī/ toan tai chi: Máy cắt nhám ( cắt dây đai)
12.曲折缝系列/Qūzhé fèng xìliè/ chuy trứa phâng xi lia: Máy zigzag
13.带刀平缝机/Dài dāo píng fèng jī/ tai tao phính phâng chi: Máy 1 kim xén
14.盲逢机/Máng féng jī/ máng phâng chi: Máy vắt gấu
15.双针机/Shuāng zhēn jī/ soang trân chi: Máy 2 kim
16.上袖机/Shàng xiù jī/ sang xiêu chi: Máy tra tra

———————————————–
EDM Detection Mode của Kevin MacLeod được cấp phép theo giấy phép Creative Commons Attribution (
Nguồn:
Nghệ sĩ:
——————————–
TƯ VẤN HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP ONLINE: Phone/Zalo 0868 818 123
ƯU ĐÃI RẤT LỚN ĐỐI VỚI CÁC BẠN ĐĂNG KÍ KÊNH.

X

📝📝📝📝📝📝📝📝📝📝
📝Tiếng Trung Cấp Tốc 2018:
📝Tiếng Trung Giao Tiếp 2019:
📝Từ vựng thường dùng 2017:
📝3000 Câu Tiếng Trung:
📝500 Chữ Hán:
📝Song Ngữ Trung Việt:
📝Nhà Hàng – Ẩm Thực:
📝1 Vạn Từ Ghép:

X

📌Fanpage:
📌Website:
📌Email: tiengtrungboitaiwan@gmail.com

X

© Bản quyền thuộc về 🇹 🇹 🇧 🇪 🇩 🇺
© Copyright by TIENG TRUNG BOI – TTB CHANNEL ☞ Do not Reup

Nguồn: https://gmpbedcollege.org/

Xem thêm bài viết khác: https://gmpbedcollege.org/hoc-tieng-trung/

Article Categories:
Học Tiếng Trung

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *