Categories

NGÔN NGỮ | TỪ THƯỜNG DÙNG TRONG GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG



NGÔN NGỮ | TỪ THƯỜNG DÙNG TRONG GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG
字 zì – chư: Chữ.
發音 fā yīn – pha in: Phát âm.
口音 kǒu yīn – khẩu in: Khẩu âm.
聲調 shēng diào – sâng teo: Âm điệu.
輕音 qīng yīn – chinh in: Âm nhẹ.
重音 zhòng yīn – trung in: Trọng âm.
聼 tīng – thing: Nghe.
說 shuō – suô (sua): Nói.
唸 niàn – nen (nien): Đọc
==========================
EDM Detection Mode của Kevin MacLeod được cấp phép theo giấy phép Creative Commons Attribution (
Nguồn:
Nghệ sĩ:
—————–
TƯ VẤN ĐĂNG KÍ HỌC ONLINE: PHONE/ZALO 0868 818 123
(ƯU ĐÃI LỚN ĐỐI VỚI CÁC BẠN ĐĂNG KÍ KÊNH).

📝📝📝📝📝📝📝📝📝📝
📖Thường dùng trong giao tiếp tiếng Trung:
📖Nghe song ngữ Trung – Việt:
📖Tiếng Trung cấp tốc cho lao động:
📖500 chữ Hán cơ bản:
📖Giáo trình tiếng Hoa thực dụng:
📖3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày:

X

📌Fanpage:
📌Website:
📌Email: tiengtrungboitaiwan@gmail.com

X

© Bản quyền thuộc về 🇹 🇹 🇧 🇪 🇩 🇺
© Copyright by TIENG TRUNG BOI – TTB CHANNEL ☞ Do not Reup

Nguồn: https://gmpbedcollege.org/

Xem thêm bài viết khác: https://gmpbedcollege.org/hoc-tieng-trung/

Article Categories:
Học Tiếng Trung

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *